|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| mặt bích: | DN200 CF/ISO-K | Tốc độ bơm: | 1300L/giây |
|---|---|---|---|
| Áp lực tối đa: | CF:6E-7 , ISO-K: 6E-6 | Bôi trơn: | Dầu mỡ |
| Làm nổi bật: | bơm phân tử turbo,bơm chân không turbo |
||
Bơm phân tử Turbo, FF-200/1300E, Làm mát bằng nước, Bôi trơn bằng mỡ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KYKY có nhiều năm kinh nghiệm trong R & D và sản xuất các sản phẩm tạo chân không, bao gồm máy bơm phân tử loạt, trạm bơm phân tử loạt, máy bơm ion loạt, van cổng loạt và bộ điều khiển hỗ trợ.Với tinh thần đổi mới công nghệ và hướng tới khách hàng. KYKY sẽ liên tục đóng góp vào sự phát triển hơn nữa trong ngành chân không của Trung Quốc.
Kể từ khi phát triển máy bơm phân tử turbo thẳng đứng đầu tiên vào những năm 1970, KYKY luôn hướng đến thị trường theo nhu cầu, nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng và liên tục tung ra các sản phẩm mới theo tinh thần doanh nghiệp phát triển đổi mới.
KYKY đã phát triển độc lập máy bơm turbo bôi trơn bằng mỡ như một loạt máy bơm phân tử hiệu suất cao.
Bơm bôi trơn bằng mỡ được trang bị ổ trục gốm, thường có cấu trúc tự kín, bao gồm vòng trong của ổ trục, vòng ngoài ổ trục, bi, giá đỡ, nắp đầu bịt kín và mỡ bôi trơn. Cấu trúc đỡ trục áp dụng cho ổ trục gốm bôi trơn bằng mỡ có ưu điểm là cấu trúc đơn giản, không cần bảo trì và tiêu thụ điện năng thấp nên sản phẩm bơm phân tử có thể được lắp đặt theo bất kỳ hướng nào và chỉ cần bảo trì 3-5 năm một lần trong điều kiện hoạt động bình thường.
Các đặc điểmcủa bơm turbo bôi trơn bằng mỡ có cấu trúc nhỏ gọn, vận hành thân thiện, phạm vi ứng dụng rộng rãi và hiệu suất ổn định.
Ứng dụng:
Các ứng dụng chính của máy bơm turbo bôi trơn bằng mỡ là trong lĩnh vực pin mặt trời, kính Low-E, kính ITO, máy gia tốc, công nghệ plasma, chế tạo đèn, phát hiện rò rỉ chân không và các ngành công nghiệp khác.
Thông số kỹ thuật:
| Mặt bích (Trong) | DN200 CF/ISO-K |
| Mặt bích (Ra) KF | DN40 |
| Tốc độ bơm (L/s) | N2:1300 |
| Anh ấy: 1000 | |
| H2:480 | |
| Ar:1250 | |
| Tỷ lệ nén | N2:109 |
| Anh ấy:104 | |
| H2:103 | |
| Ar:109 | |
| Áp suất tối đa (Pa) | CF:6×10-7 |
| ISO-K:6×10-6 | |
| Tối đa. Áp suất chân không liên tục (Pa) | 240 |
| Tối đa. Áp suất chân không trước | N2:600 |
| Khí xuyên suốt (sccm) | N2:2500 |
| Anh ấy:1850 | |
| H2:1450 | |
| Ar:950 | |
| Tốc độ quay (rpm) | 24000 |
| Thời gian chạy (phút) | 9 |
| Loại làm mát, Tiêu chuẩn | Nước |
| Tiêu thụ nước làm mát (L/phút) | ≥1 |
| Nhiệt độ nước làm mát(°C) | 25 |
| Kết nối nguồn: Điện áp (V AC) | DC24/AC220 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa (W) | 500 |
| Mô hình điều khiển | TCDP-II |
Người liên hệ: Mr. Shawn Liu
Tel: 86-10-82548271
Fax: 86-010-62564613