logo
Chất lượng Máy bơm chân không tua bin phân tử bôi trơn bằng dầu FF-160/620E Bảo trì đơn giản nhà máy
Chất lượng Máy bơm chân không tua bin phân tử bôi trơn bằng dầu FF-160/620E Bảo trì đơn giản nhà máy

Máy bơm chân không tua bin phân tử bôi trơn bằng dầu FF-160/620E Bảo trì đơn giản

Máy bơm chân không tua bin phân tử bôi trơn bằng dầu FF-160/620E Bảo trì đơn giản
Thuộc tính cơ bản
Nước Xuất Xứ
Trung Quốc
Tên Thương Hiệu
KYKY
Giấy Chứng Nhận
CE
Mẫu Sản Phẩm
FF-160/620E
Tài sản giao dịch
MOQ
1
Phương Thức Thanh Toán
T/T
Tóm tắt sản phẩm

Bơm phân tử Turbo, FF-160/620E, Làm mát bằng nước, Dầu bôi trơn Máy bơm turbo bôi trơn bằng dầu là sản phẩm nhỏ gọn và hiệu suất cao được phát triển bởi KYKY. Ưu điểm của máy bơm turbo bôi trơn dầu là cấu trúc nhỏ gọn, vận hành thuận tiện, lắp đặt linh hoạt, phạm vi ứng dụng rộng và hiệu suất ổn đ...

Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:

bơm chân không turbo phân tử

,

bơm chân không turbo

Flange: ISO-K/CF 160
Cooling: Không khí
Lubrication: Dầu
Application: Lớp phủ, CVD, cấy ion, hàn chùm tia điện tử
Mô tả sản phẩm

Bơm phân tử Turbo, FF-160/620E, Làm mát bằng nước, Dầu bôi trơn

Máy bơm turbo bôi trơn bằng dầu là sản phẩm nhỏ gọn và hiệu suất cao được phát triển bởi KYKY. Ưu điểm của máy bơm turbo bôi trơn dầu là cấu trúc nhỏ gọn, vận hành thuận tiện, lắp đặt linh hoạt, phạm vi ứng dụng rộng và hiệu suất ổn định.

 

Thuận lợi: 

1. Hiệu suất tốt trong môi trường khắc nghiệt (nhiệt độ cao, bụi, v.v.).

2. Hiệu suất ổn định và tuổi thọ dài

3. Bảo trì đơn giản, vận hành thuận tiện

 

Ứng dụng:

Các ứng dụng chính là phát hiện rò rỉ công nghiệp, PVD, CVD, cấy ion, sản xuất linh kiện điện tử chân không, kính low-E, kính ITO, lớp phủ quang học, pin mặt trời, hàn chùm tia điện tử, lò chân không và các ngành công nghiệp khác.

 

Thông số kỹ thuật:

Mặt bích (Trong) DN160 CF/ISO-K
Mặt bích (Ra) KF DN40
Tốc độ bơm (L/s) N2:600
Anh ấy:380
H2:240
Ar:580
Tỷ lệ nén N2:109
Anh ấy:105
H2:104
Ar:109
Áp suất tối đa (Pa) CF:6×10-8
ISO-K:6×10-7
Tối đa. Áp suất chân không liên tục (Pa) 240
Tối đa. Áp suất chân không trước N2:350
Khí xuyên suốt (sccm) N2:1200
Anh ấy:880
H2:700
Ar:450
Tốc độ quay (rpm) 36000
Thời gian chạy (phút) 9
Loại làm mát, Tiêu chuẩn Không khí
Tiêu thụ nước làm mát (L/phút) ≥1
Nhiệt độ nước làm mát(°C) 25
Kết nối nguồn: Điện áp (V AC) 220±22
Tiêu thụ điện năng tối đa (W) 500
Mô hình điều khiển TCDP-II
với cáp 2,5 mét
Trọng lượng (kg) 29(LF) 30,5(CF)