logo
Chất lượng Máy bơm phân tử làm mát bằng không khí 36000 vòng / phút cho máy quang phổ khối CE được phê duyệt nhà máy
Chất lượng Máy bơm phân tử làm mát bằng không khí 36000 vòng / phút cho máy quang phổ khối CE được phê duyệt nhà máy

Máy bơm phân tử làm mát bằng không khí 36000 vòng / phút cho máy quang phổ khối CE được phê duyệt

Máy bơm phân tử làm mát bằng không khí 36000 vòng / phút cho máy quang phổ khối CE được phê duyệt
Thuộc tính cơ bản
Nước Xuất Xứ
Trung Quốc
Tên Thương Hiệu
KYKY
Giấy Chứng Nhận
CE
Mẫu Sản Phẩm
FF-40/25E
Tài sản giao dịch
MOQ
1
Tóm tắt sản phẩm

Bơm phân tử Turbo, FF-40/25E, Làm mát bằng không khí, Bôi trơn bằng mỡ, Dụng cụ Máy bơm turbo phân tử nhỏ nhất của máy bơm KYKY Dòng máy bơm phân tử dành cho dụng cụ do KYKY phát triển dành cho ngành công nghiệp dụng cụ là loại nhỏ gọn, hiệu suất cao. Thực tiễn cho thấy máy bơm phân tử nối tiếp dành ...

Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:

Máy bơm phân tử

,

36000 rpm bơm phân tử

,

không khí làm mát bơm

Apllication: Máy dò rò rỉ, khối phổ kế
Flange: DN40 ISO-KF
Pumping Speed: 22L/s N2
RPM: 36000
Mô tả sản phẩm

Bơm phân tử Turbo, FF-40/25E, Làm mát bằng không khí, Bôi trơn bằng mỡ, Dụng cụ

Máy bơm turbo phân tử nhỏ nhất của máy bơm KYKY

Dòng máy bơm phân tử dành cho dụng cụ do KYKY phát triển dành cho ngành công nghiệp dụng cụ là loại nhỏ gọn, hiệu suất cao. Thực tiễn cho thấy máy bơm phân tử nối tiếp dành cho dụng cụ có thể đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu đầy thách thức trong lĩnh vực dụng cụ; do tốc độ quay cao hơn và cấu trúc chiết tối ưu hơn, máy bơm phân tử tương thích với nhiều máy bơm hỗ trợ và có khả năng bơm mạnh hơn đối với các loại khí phân tử nhỏ.

 

Thuận lợi:

1. Cấu trúc nhỏ gọn để tích hợp hệ thống

2. Thiết kế mô-đun để có nhiều lựa chọn hơn

3. Khả năng chịu áp lực trước cao hơn

4. Bất kỳ vị trí lắp đặt nào

5. Tốc độ quay có thể điều chỉnh;

 

Ứng dụng:

Máy bơm này có sẵn cho các thiết bị như máy quang phổ khối, máy phát hiện rò rỉ và thiết bị phân tích bề mặt.

 

Mặt bích (Trong) DN40 ISO-KF
Mặt bích (Ra) KF DN16
Tốc độ bơm (L/s) N2:22
Anh ấy:18
H2:11
Ar:25
Tỷ lệ nén N2: 106
Anh ấy:102
H2:102
Ar:106
Áp suất tối đa (Pa) 1×10-4
 
Tối đa. Áp suất chân không liên tục (Pa) 500
Tối đa. Áp suất chân không trước N2:1000
Khí xuyên suốt (sccm) N2:23
Anh ấy:18
H2:12
Ar:28
Tốc độ quay (rpm) 36000
Thời gian chạy (phút) 3
Loại làm mát, Tiêu chuẩn Không khí
   
Kết nối nguồn: Điện áp (V AC) DC24/AC220
Tiêu thụ điện năng tối đa (W) 70
Mô hình điều khiển TD-25/TCP-100/TC-100

'